<
Trang chủ » Tra từ
hearing  
['hiəriη]
danh từ
  • thính giác
nặng tai
thính tai
  • tầm nghe
ở gần có thể nghe được, ở gần có thể bị nghe thấy
ở xa không nghe thấy được, ở xa không bị nghe thấy
trong lúc tôi có mặt
  • sự nghe
nghe ai (nói, trình bày ý kiến...) với thái độ vô tư
  • (pháp lý) phiên toà
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt