<
Trang chủ » Tra từ
hear  
[hiə]
[hə:d]
động từ heard
  • nghe
anh ta nghe không rõ
nghe bài thuyết trình
đừng ra ngoài mưa - hãy nghe tôi
anh nên nghe xem hắn đang nói gì
  • lắng nghe và xét xử (một vụ kiện) ở phiên toà
nghe lời khai của những người làm chứng
quan toà nào sẽ xử vụ kiện?
  • nghe nói hoặc được thông tin về điều gì
anh nhận được tin đó chưa?
tôi nghe nói anh nói tiếng Đức hay lắm
tôi nghe nói anh ta bị cảm lạnh ba hôm rồi
lắng nghe ai nói cho đến khi người đó nói xong; nghe ai nói cho đến hết
  • ( + of , about , from ) nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư...)
nhận được tin của ai
có bao giờ anh nghe nhắc đến/nói đến khách sạn đó chưa?
cô ta biến mất và chẳng ai biết gì về cô ta nữa
chưa bao giờ tôi lại nghe được một điều như vậy!
tôi chỉ vừa mới nghe nói anh ấy từ chức, tôi chỉ vừa mới được thông báo là anh ấy từ chức
      • hoan hô!; đúng đúng! hay lắm!, tuyệt! (đôi khi có ý mỉa mai)
      • rồi cậu còn nghe chửi chán về cái chuyện đó!, rồi cậu sẽ biết tay!
      • nghe thấy ai/cái gì lần cuối cùng
      • nghe được tiếng đinh ghim rơi, nghe được tiếng động khẽ nhất
      • nghe nói về điều gì
      • nghe lẽ phải
      • giãi bày ý kiến của mình
      • không dứt được nỗi bận tâm phiền toái
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt