<
Trang chủ » Tra từ
heap  
[hi:p]
danh từ
  • đống
một đống cát/rác/sách
toà nhà chỉ còn là một đống gạch vụn
cô ta ngã phịch xuống sàn nhà
      • rất nhiều
rất nhiều lần
rất nhiều người
tôi có rất nhiều chuyện muốn nói với anh
nó (khá) đỡ nhiều rồi
ngoại động từ
xếp đá làm thành một con đập
tích luỹ của cải
chất đầy hàng lên xe bò
chất đầy thức ăn lên đĩa của mình
không ngớt lời khen ngợi ai
chửi ai như tát nước vào mặt
ban cho ai nhiều đặc ân
      • làm cho ai cảm thấy hối hận vì đối xử tồi tệ với mình bằng cách đối xử tốt lại với họ; lấy ơn trả oán; lấy thiện trả ác
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt