<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
heal  
[hi:l]
ngoại động từ
  • chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...)
chữa cho ai khỏi bệnh gì
  • hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn)
hàn gắn mối quan hệ bị nứt rạn
  • dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà...)
nội động từ
  • lành lại (vết thương)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt