<
Trang chủ » Tra từ
haul  
[hɔ:l]
danh từ
  • sự kéo mạnh; đoạn đường kéo
sự kéo trên một đoạn đường dài
  • (ngành mỏ) sự đẩy goòng
  • sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); khối lượng chuyên chở
  • (nghĩa bóng) mẻ lưới; món lãi, món kiếm được, mẻ vớ được
một mẻ lưới đầy cá
ngoại động từ
  • kéo mạnh, lôi mạnh
  • (ngành mỏ) đẩy (goòng than)
  • chuyên chở (hàng hoá... bằng xe vận tải)
  • (hàng hải) đổi hướng đi (của tàu)
nội động từ
  • ( + at , upon ) kéo mạnh, lôi mạnh
kéo mạnh cái dây thừng
  • (ngành mỏ) đẩy (goòng than)
  • (hàng hải) xoay hướng
xoay hướng đi theo chiều gió
  • đổi chiều (gió)
gió đổi chiều từ bắc sang tây
      • (hàng hải) xoay hướng, chuyển hướng tàu
      • rút lui
      • (thông tục) rút tay về trước khi đánh trúng, chuẩn bị đấm
      • đầu hàng
      • mắng nhiếc thậm tệ
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt