<
Trang chủ » Tra từ
hat  
[hæt]
danh từ
  • cái mũ ( (thường) có vành)
mũ phớt mềm
      • (nghĩa bóng) người xấu, người đê tiện, người không có luân thường đạo lý
      • đi quyên tiền
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào ai
      • khúm núm
      • (thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đình
      • giữ bí mật điều gì
      • thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)
      • (từ lóng) huênh hoang khoác lác
      • nhận lời thách
      • (thông tục) hết sức bí mật, tối mật
      • không chậm trễ, ngay tức khắc
      • tôi sẽ đi lộn đầu xuống đất (biểu lộ thái độ không tin tưởng vào việc gì)
      • theo phương thức bốc thăm
      • đánh nhừ tử, đánh thê thảm
ngoại động từ
  • đội mũ cho (ai)
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt