<
Trang chủ » Tra từ
harbour  
['hɑ:bə]
Cách viết khác : harbor ['hɑ:bə]
danh từ
  • bến tàu, cảng
  • (nghĩa bóng) nơi an toàn; nơi ẩn náu
ngoại động từ
  • chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu
chứa chấp một kẻ có tội
  • nuôi dưỡng (ý nghĩ xấu...)
nuôi dưỡng những ý nghĩ xấu xa
nội động từ
  • bỏ neo ở cảng, đậu ở cảng (tàu thuỷ)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt