<
Trang chủ » Tra từ
happy  
['hæpi]
tính từ
  • vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao)
tôi sung sướng nhận lời mời của ông
  • may mắn, tốt phúc
  • sung sướng, hạnh phúc
một cuộc hôn nhân hạnh phúc
  • khéo chọn, rất đúng, tài tình (từ, thành ngữ, câu nói...); thích hợp (cách xử sự...)
câu đối đáp rất tài tình
lời đoán rất đúng
  • (từ lóng) bị choáng váng, bị ngây ngất (vì bom...)
      • rất vui mừng, rất sung sướng
      • sự chào đời của một đứa bé
      • sự trung dung, sự cân bằng giữa hai thái cực
      • chúc mừng sinh nhật
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt