<
Trang chủ » Tra từ
handle  
['hændl]
danh từ
  • cán, tay cầm, móc quai
xách thùng ở quai
  • (nghĩa bóng) điểm người ta có thể lợi dụng được
làm gì để cho kẻ thù có thể lợi dụng
  • chức tước, danh hiệu
có chức tước
      • (thông tục) mất bình tĩnh, không tự chủ được nữa, thình lình nổi nóng
      • (đùa cợt) cái mũi
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sức
hết sức vui thích về cái gì
ngoại động từ
  • cầm, sờ mó
  • vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay)
điều khiển máy
  • đối xử, đối đãi
đối xử thô bạo với ai, ngược đãi ai
  • luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề)
  • quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người...)
  • (thương nghiệp) buôn bán (một số mặt hàng...)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt