<
Trang chủ » Tra từ
hammer  
['hæmə]
danh từ
  • búa
búa hơi, búa gió
  • búa gỗ (cho người bán đấu giá)
đem bán đấu giá
bị đem bán đấu giá
  • đầu cần (đàn pianô)
  • cò (súng)
      • trên đe dưới búa
      • búa liềm (cờ Liên-xô, cờ đảng)
      • dốc hết sức lực, với tất cả sức mạnh
      • đánh nhau kịch liệt, cãi nhau kịch liệt
      • thợ rèn
      • (thể dục,thể thao) môn ném búa
      • (thông tục) đặc sắc, cừ khôi
ngoại động từ
  • quai, búa, nện, đóng, đập mạnh bằng búa
đóng đinh
đập bẹp mảnh kim loại
  • (thông tục) đánh bại, giáng cho những thất bại nặng nề (trong chiến tranh, trong thi đấu thể thao...)
  • nhồi nhét, tọng
nhồi nhét một ý kiền vào đầu ai
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình kịch liệt; chỉ trích kịch liệt
  • gõ ba lần búa tuyên bố (ai) vỡ nợ
nội động từ ( (thường) + at )
  • làm bền bỉ; cố sức làm, gắng công làm (việc gì)
  • quấy rầy, quấy nhiễu (ai)
      • tiếp tục làm (việc gì...); gắng công gắng sức làm (việc gì...)
      • nã liên hồi, nã dồn dập (súng lớn)
nã liên hồi vào vị trí địch (súng lớn)
      • (kỹ thuật) đập bẹt, đập mỏng
      • nghĩ ra, tìm ra
nghĩ ra một kế hoạch mới
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt