<
Trang chủ » Tra từ
ham  
[hæm]
danh từ
  • đùi lợn muối và sấy khô để ăn, giăm-bông
  • thịt giăm-bông
  • bắp đùi (súc vật)
  • ( số nhiều) mông đít
  • diễn viên nghiệp dư (không chuyên nghiệp)
nội động từ
  • cố ý giả tạo, hoặc cường điệu
©2023 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt