<
Trang chủ » Tra từ
habit  
['hæbit]
danh từ
  • thói quen, tập quán
có thói quen...
nhiễm một thói quen
làm cho ai/ mình bỏ được thói quen
người có khuynh hướng để cho thói quen chi phối bản thân mình
vứt bỏ thói nghiện ngập
có thói quen làm điều gì
  • thể chất, tạng người; vóc người
người vóc đẫy đà
  • tính khí, tính tình
tính tình, tính khí
  • (sinh vật học) cách mọc; cách phát triển
  • bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà) ( (cũng) riding habit )
  • (từ cổ,nghĩa cổ) áo (chủ yếu là của thầy tu)
ngoại động từ
  • mặc quần áo cho
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ở, cư trú tại (một nơi nào)
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt