<
Trang chủ » Tra từ
gun  
[gʌn]
danh từ
  • súng
súng săn
  • phát đại bác
hai mươi mốt phát đại bác chào mừng
  • (từ lóng) súng lục
  • người chơi súng thể thao, người chơi súng săn; người đi săn
  • (thể dục,thể thao) súng lệnh
  • (kỹ thuật) bình sơn xì
  • ống bơm thuốc trừ sâu
  • (từ lóng) kẻ cắp, kẻ trộm
      • thổi mạnh (gió)
      • (từ lóng) làm cho khởi động
      • làm cho tăng tốc độ
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm nhanh và có kết quả tốt
      • đánh bại ai
      • kẻ đáng khinh
      • giữ vững vị trí (trong chiến đấu); giữ lập trường (trong tranh luận)
      • xuất phát trước khi có lệnh
động từ
săn thú bằng súng
      • truy nã ai, đuổi bắt ai
      • bắn gục, hạ gục
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt