<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
guerre  
danh từ giống cái
  • chiến tranh
tù binh
tàu chiến
chiến thuật
trong thời chiến
tuyên chiến
tham chiến
hi sinh trên chiến trường, tử chiến
chiến thắng (trong một cuộc chiến)
đợi khi chiến tranh kết thúc
đất nước trong chiến tranh
chiến tranh Triều Tiên
phản nghĩa Paix ; concorde , entente
  • cuộc tranh chấp; sự thù địch
sự thù địch công khai giữa hai người
      • bằng phương pháp chính đáng mà thắng lợi
      • tội ác chiến tranh
      • tội phạm chiến tranh
      • trung thực, không giả dối
      • diệt trừ cái gì
diệt trừ dục vọng
      • dũng tướng
      • quân nhân
      • sự quyết chiến, sự đánh đến cùng
      • cuộc bút chiến
      • đấu tranh giai cấp
      • vinh quang chiến thắng
      • lợi thế trong cuộc tranh cãi
      • sự được rút lui trong danh dự
      • bí danh
      • tù binh
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt