<
Trang chủ » Tra từ
grow  
[grou]
nội động từ grew ; grown
  • gia tăng về cỡ hoặc lượng; trở thànhto lớn hơn
Em đã lớn lên nhiều quá!
Trẻ đang lớn cần phải ngủ nhiều
Cô ấy muốn để tóc dài
Nếu muốn doanh nghiệp của anh phát triển thì anh phải đầu tư
cây lúa không thể phát triển trong khí hậu rét
lớn lên thành một cô gái đẹp
cây mọc lên từ hạt giống
nòng nọc lớn lên thành ếch
trưởng thành về vóc người/trí lực
  • (dần dần) trở thành
to grow old (er ), rich (er )
già đi, giàu lên
to grow small (er ), weak (er )
bé lại, yếu đi
xấu đi
Trời bắt đầu tối dần
ngoại động từ
  • làm hoặc cho phép cái gì phát triển
trồng hoa hồng
để râu
trồng hành bằng củ giống
  • đạt tới điểm hoặc giai đoạn để ta làm việc gì đó cụ thể
anh ấy ngày càng tin tưởng cô ta
cô ta nóng tính, nhưng chẳng mấy chốc anh sẽ đâm ra thích cô ấy
hắn đâm ra thích vẽ
      • cái sẩy nẩy cái ung
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt