<
Trang chủ » Tra từ
grey  
[grei]
Cách viết khác : gray [grei]
tính từ
  • có màu giữa màu đen và trắng (mùa của tro, đá acđoa, chì...); xám
đôi mắt màu tro
tóc hoa râm
bộ com lê màu xám
  • có tóc hoa râm
gần đây tóc bà khá bạc rồi
tôi bắt đầu có tóc bạc
bạc tóc, tóc thành hoa râm
  • xám xịt, nhiều mây, u ám, ảm đạm
một ngày u ám
  • đơn điệu, buồn tẻ
cuộc sống buồn tẻ
  • không có sức sống hoặc nét hấp dẫn; vô danh
một bộ của chính phủ do những kẻ vô danh tầm thường điều hành
  • già giặn, đầy kinh nghiệm
      • người vợ bắt nạt chồng
      • già đời trong nghề
danh từ
  • màu xám
bộ com lê màu xám đậm/nhạt/vừa
  • quần áo màu xám
mặc quần áo màu xám
  • ngựa xám
động từ
  • (làm cho cái gì) trở nên xám
tóc anh ta bạc đi nhiều
anh ấy đã 50 tuổi và tóc đang bạc dần
sự lo âu khiến bà ta bạc tóc
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt