<
Trang chủ » Tra từ
green  
[gri:n]
tính từ
  • xanh lá cây, lục
  • xanh; tươi
quả xanh
gỗ tươi
da sống
  • đầy sức sống; thanh xuân
tuổi xanh, tuổi thanh xuân
  • chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề; thơ ngây, cả tin
thợ mới vào nghề
mới làm việc còn bỡ ngỡ
không ngây thơ đến nỗi tin một điều gì
  • tái xanh, tái ngắt (nước da)
tái xanh, tái mét
tái đi vì ghen tức
  • (nghĩa bóng) ghen, ghen tức, ghen tị
sự ghen tị
  • còn mới, chưa lành, chưa liền (vết thương)
vết thương còn mới
danh từ
  • màu xanh lá cây, màu xanh lục
  • quần áo màu lục
mặc quần áo màu lục
  • phẩm lục (để nhuộm)
phẩm lục Pa-ri
  • cây cỏ
  • bãi cỏ xanh, thảm cỏ xanh
  • ( số nhiều) rau
  • (nghĩa bóng) tuổi xanh, tuổi thanh xuân; sức sống, sức cường tráng
đang ở tuổi thanh xuân đầy nhựa sống
  • vẻ cả tin; vẻ ngây thơ non nớt
anh trông tôi có vẻ gì ngây thơ non nớt không?
nội động từ
  • trở nên xanh lá cây, hoá thành màu lục
ngoại động từ
  • làm cho xanh, nhuộm lục
  • (từ lóng) bịp, lừa bịp
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt