<
Trang chủ » Tra từ
great  
[greit]
tính từ
  • lớn, to lớn, vĩ đại
cơn gió lớn
một khoảng cách lớn
cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng mười vĩ đại
một nhà văn lớn
các nước lớn mạnh, các cường quốc
thằng đại bợm
đại đa số
đi rất nhanh
  • hết sức, rất
cẩn thận hết sức
hết sức chú ý tới
một món đồ cổ rất quý
  • cao quý, ca cả, cao thượng
trong lúc hoạn nạn anh ấy tỏ ra cao thượng hơn bao giờ hết
  • tuyệt hay, thật là thú vị
thật là tuyệt!
được hưởng một thời gian thú tuyệt
  • giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận
hiểu rõ, biết rõ, hiểu tường tận về (cái gì)
rất giỏi về (cái gì)
  • thân (với ai)
thân với ai
      • (từ cổ,nghĩa cổ) có mang, có chửa
      • tá mười ba
      • nhiều
      • sống đến tận lúc tuổi già, sống lâu
      • rất quan tâm đến
      • không thích hợp, không phù hợp
      • sinh động và đạt hiệu quả cao
      • giàu nghèo, mạnh yếu
      • tiến bộ, tiến triển theo chiều hướng tốt
      • anh cần cái đó hơn là tôi cần
danh từ
  • ( the great ) những người vĩ đại
  • ( số nhiều) kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương tại trường đại học Ôc-phớt
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt