<
Trang chủ » Tra từ
grass  
[grɑ:s]
danh từ
  • cỏ
  • bãi cỏ, đồng cỏ
  • bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên)
xin đừng đi lên cỏ, xin đừng giẫm lên bãi cỏ
  • ( số nhiều) cây thân cỏ
  • (ngành mỏ) mặt đất
đưa quặng lên mặt đất
  • (từ lóng) măng tây
  • (thông tục) mùa xuân
mùa xuân sang năm nó sẽ lên hai
      • đang gặm cỏ
      • (nghĩa bóng) đang nghỉ ngơi; không có việc
      • đứng núi này trông núi nọ
      • phỗng tay trên ai, nâng tay trên ai
      • ra đồng ăn cỏ (súc vật)
      • (từ lóng) ngã sóng soài (người)
      • (từ lóng) chết
      • chết quách đi cho rồi
      • cho ai ra rìa, cho ai về vườn
      • kẻ ném đá giấu tay
      • rất thính tai
      • để nước tới chân mới nhảy
      • cho (súc vật) ra đồng ăn cỏ
      • (từ lóng) đánh ngã sóng soài
ngoại động từ
  • để cỏ mọc; trồng cỏ
  • đánh ngã sóng soài
  • bắn rơi (chim); kéo (cá) về đất liền; đưa (quặng) lên mặt đất
  • căng (vải...) trên cỏ để phơi
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt