<
Trang chủ » Tra từ
grand  
[grænd]
tính từ
  • rất quan trọng, rất lớn
vấn đề rất quan trọng
phạm một lỗi lầm rất lớn
  • hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng
một cách hùng vĩ
  • cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ
cử chỉ cao quý
điệu bộ trang trọng bệ vệ
  • vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú
Lênin vĩ đại
Văn Cao là một trong những cây đại thụ (bậc lão thành) của nền âm nhạc cách mạng Việt Nam
anh ấy là một tay cừ khôi
  • (thông tục) tuyệt, hay, đẹp
trời đẹp tuyệt!
  • chính, lớn, tổng quát
cổng chính
dàn nhạc lớn
tổng số tổng quát
      • làm bộ làm tịch; lên mặt
danh từ
  • (âm nhạc) đàn pianô cánh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) một nghìn đô la
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt