<
Trang chủ » Tra từ
grain  
[grein]
danh từ
  • những hạt nhỏ cứng của cây lương thực như lúa mì, gạo...; thóc; gạo; ngũ cốc
xuất khẩu ngũ cốc của Mỹ
  • hạt; hột
hạt gạo
hạt cát
  • một chút, mảy may
không một mảy may yêu thương
  • thớ (gỗ)
gỗ thớ mịn
dọc thớ, thuận theo thớ
ngang thớ
  • tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng
về bản chất; triệt để, hoàn toàn
một thằng chúa đểu
người thô lỗ
  • Gren (đơn vị trọng lượng bằng 0, 0648 gam)
  • phẩm yên chi (để nhuộm); (thơ ca) màu nhuộm
  • ( số nhiều) bã rượu
      • trái ý muốn
ngoại động từ
  • nghiền thành hột nhỏ
  • làm nổi hột (ở bề mặt)
  • sơn già vân (như) vân gỗ, vân đá
  • nhuộm màu bền
  • thuộc thành da sần
  • cạo sạch lông (da để thuộc)
nội động từ
  • kết thành hạt
©2023 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt