<
Trang chủ » Tra từ
grade  
[greid]
danh từ
  • mức; loại; cấp
mức lương của một người
công chức cấp cao/thấp
sữa chất lượng cao
Khoai tây loại A là loại tốt nhất
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm số (của học sinh)
đạt đủ điểm; đạt được tiêu chuẩn quy định
đang phất lên/ sa sút (nói về việc kinh doanh...)
học sinh đạt 90 % điểm số trở lên được xếp loại A
cô ta đạt hạng ưu trong kỳ thi
  • trình độ (nhất là về (âm nhạc))
anh ta đạt bậc 6 về vĩ cầm
  • lớp (trong hệ thống giáo dục)
lớp bốn
con trai tôi học lớp ba
  • (nông nghiệp) giống súc vật lai tạo (do lai giống địa phương với giống tốt hơn)
ngoại động từ
khoai tây được phân loại theo kích cỡ
trứng được xếp loại từ nhỏ đến cực to
  • chấm điểm (bài thi)
bài thi học kỳ đã được chấm điểm
học nào đạt 90 % sẽ được xếp loại A
  • làm cho đất (nhất là đường đi) thoai thoải bằng cách giảm bớt độ dốc
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt