<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
grab  
[græb]
danh từ
  • cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy
chộp lấy cái gì
  • sự tước đoạt, sự chiếm đoạt
chính sách chiếm đoạt về chính trị hoặc thương mại
  • (kỹ thuật) gàu ngoạm, máy xúc
  • (đánh bài) lối chơi gráp (của trẻ con)
      • có đủ cho mọi người
ngoại động từ
  • túm lấy, vồ lấy, giật lấy
con mèo vồ lấy con chuột
gã lưu manh giật phăng cái đồng hồ của ông tài xế taxi và lao vào trong bóng tối
nội động từ
  • chộp lại (với ý định níu lại))
cô gái vội vàng níu bà mẹ lại, vì sợ bà trượt chân
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt