<
Trang chủ » Tra từ
government  
['gʌvnmənt]
danh từ
  • sự cai trị; quyền lực để lãnh đạo; chính quyền
chính quyền yếu, bất lực, tham nhũng
chính quyền trung ương/địa phương
  • cách thức hoặc hệ thống lãnh đạo; chính quyền
chính thể dân chủ dần dần thay thế nền quân chủ chuyên chế
chính thể tự do, chuyên chế, đại nghị
  • ( the Government ) cơ quan bao gồm những người cai trị một đất nước; nội các; chính phủ
chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hoà
lập/lãnh đạo chính phủ
chính phủ hoan nghênh đề nghị ấy
chính phủ đang thảo luận lời đề nghị
      • cầm quyền; chấp chính
Công đảng cầm quyền từ năm 1964 đến năm 1970
tính từ
một bộ, khoản tài trợ, ấn phẩm của chính phủ
các chính sách, tiền bạc của chính phủ, các bộ trưởng trong chính phủ
các ngành kỹ nghệ quốc doanh
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt