<
Trang chủ » Tra từ
gorge  
[gɔ:dʒ]
danh từ
  • những cái đã ăn vào bụng
nổi giận
lộn mửa vì ghê tởm
chọc ai điên tiết lên
  • hẽm núi, đèo
  • cửa hẹp vào pháo đài
  • (kiến trúc) rãnh máng
  • sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn)
động từ
  • ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt