<
Trang chủ » Tra từ
glass  
[glɑ:s]
danh từ
  • kính; thuỷ tinh
đứt tay vì kính vỡ
kính được gia cố bằng sợi kim loại, kính không vỡ, kính mờ
tấm kính; ô cửa kính
nhẵn như kính
những cái bình bằng thủy tinh
nhà máy thủy tinh
  • cái cốc, cái ly (bằng thủy tinh)
cốc bia, rượu mạnh, rượu uytky
  • lượng chứa trong cốc
Làm ơn cho tôi một cốc nước sôi
  • cốc chén và các đồ làm bằng thủy tinh
tất cả cốc chén thủy tinh và đồ sứ của chúng tôi đều đặt trong tủ ly
anh ấy nhìn vào gương xem cà vạt có ngay chưa
  • mặt kính (của đồng hồ, bức tranh...)
trong trường hợp khẩn cấp, hãy đập vỡ mặt kính và nhấn nút
  • ( số nhiều) kính đeo mắt ( (cũng) spectacles )
ông ấy không thích đeo kính
cặp kính mới
kính râm; kính đọc sách; kính nhìn xa
      • quá chén
      • nâng cốc chúc mừng ai
      • nhìn (sự việc...) một cách bi quan yếm thế
      • thèm muốn, ghen tức
ngoại động từ
  • lắp kính, lồng kính
lắp kính vào cửa sổ
  • phản chiếu; soi mình
cây soi mình trên mặt hồ
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt