<
Trang chủ » Tra từ
glance  
[glɑ:ns]
danh từ
  • (khoáng chất) quặng bóng
quặng đồng sunfua
quặng chì
  • cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua
liếc nhìn qua tờ báo
chỉ thoáng nhìn một cái
thoạt nhìn, thoáng nhìn
đưa mắt nhìn
liếc trộm
nhìn qua (cái gì)
  • tia loáng qua, tia loé lên
  • sự sượt qua, sự trệch sang bên (viên đạn...)
nội động từ
  • liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua
liếc nhìn cái gì
xem qua cuốn sách
  • bàn lướt qua
bàn lướt qua một vấn đề
  • ( glance at ) thoáng nói ý châm chọc
  • loé lên, sáng loé
những mũ sắt của họ sáng loé dưới ánh mặt trời
  • ( (thường) + off , aside ) đi sượt qua, đi trệch (viên đạn...)
ngoại động từ
  • đưa (mắt) nhìn qua
liếc nhìn qua (cái gì)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt