<
Trang chủ » Tra từ
given  
['givn]
động tính từ quá khứ của give
tính từ
  • đã được nói rõ; đã định sẵn; nhất định; (toán học) đã cho
vào lúc và nơi đã định sẵn
tất cả những người trong một khu vực nhất định
(toán học) số đã cho
quen thói khoe khoang khoác lác
anh ta có thói quen đi dạo xa một mình
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tên thánh
giới từ
  • căn cứ vào; dựa vào
căn cứ vào những sự kiện như vậy, tôi tin chắc rằng chính phủ bù nhìn sẽ phải nhượng bộ dân chúng mà thôi
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt