<
Trang chủ » Tra từ
ginger  
['dʒindʒə]
danh từ
  • cây gừng; củ gừng
  • (thông tục) sự hăng hái; sự hào hứng; dũng khí
  • màu hoe (tóc)
ngoại động từ
  • ướp gừng (đồ uống, thức ăn...)
  • (nghĩa bóng), ( (thường) + up ) làm hào hứng, làm sôi nổi lên, làm hăng hái lên; tiếp dũng khí cho
làm cho buổi biểu diễn sôi nổi lên
tính từ
  • có vị gừng, tẩm gừng
  • có màu hoe
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt