<
Trang chủ » Tra từ
gift  
[gift]
danh từ
  • quà tặng, quà biếu
quà sinh nhật/Nô en/cưới
quà đầu năm, quà lì xì
món quà từ thiện
Tôi xưa nay vẫn học ngoại ngữ dễ dàng; đó là năng khiếu
nó có nhiều năng khiếu nổi bật
có khiếu về âm nhạc
tài kết bạn rất nhanh
có tài làm bậy/nói bậy
  • món hời (mua với giá rẻ không ngờ)
mua với giá ấy thì chẳng khác nào cho không!
  • cái rất dễ làm hoặc quá dễ làm
bàn thứ hai của thật ngon ơ
câu hỏi thi dễ ợt
thật là một câu hỏi ngon xơi
một câu hỏi dễ trả lời
      • của trời cho, lộc trời cho
      • cái mà ai có quyền cho hoặc ban
chức vụ được nhà vua ban cho
      • chê của cho; chê của biếu
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt