<
Trang chủ » Tra từ
giải pháp  
[giải pháp]
  • solution; (nghĩa bóng) cure; remedy
Is there any political solution to this bloody conflict?
To find a cure/remedy for unemployment in rural areas
These events have raised hopes of a peaceful solution
©2023 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt