<
Trang chủ » Tra từ
gently  
['dʒentli]
phó từ
  • nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng
hãy nói một cách từ tốn, cứ từ tốn mà nói
hãy cầm cái đó nhẹ nhàng
      • công việc đòi hỏi phải thận trọng kỹ lưỡng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt