<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
gentleman  
['dʒentlmən]
danh từ
  • người đàn ông hào hoa phong nhã
cư xử ra người hào hoa phong nhã
  • (nói một cách lịch sự về về một người đàn ông)
có một ông đang ở ngoài cửa
  • người cao sang, quyền quý
một nhà quý tộc thôn quê
một ông chủ trại thượng lưu (thuê người làm, chứ chẳng bao giờ phải làm lụng vất vả)
  • ( số nhiều) một cách xưng hô lịch sự đối với đàn ông
Thưa quý bà quý ông!; Thưa quý vị!
Thưa quý vị quan toà!; Thưa hội đồng xét xử!
      • con chuột chũi
      • quan toà, luật gia
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), người đi chào hàng
      • lời hứa của người quân tử; lời hứa danh dự
      • người hầu phòng, người hầu
      • (đùa cợt) ma vương
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt