<
Trang chủ » Tra từ
gentle  
['dʒentl]
tính từ
  • hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải
bản chất hiền lành hoà nhã
làn gió nhẹ
phái đẹp, giới phụ nữ
thuốc nhẹ (ít công phạt)
dốc thoai thoải
nghề câu cá (một công việc êm ái, nhẹ nhàng)
con người, phong cách, giọng nói, cái nhìn dịu dàng
dịu dàng với thú vật, trẻ em
mưa lớt phớt
  • (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý
  • (từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý
bạn đọc cao quý (lời nói đầu của tác giả với người đọc)
danh từ
  • mồi giòi (để câu cá)
  • ( số nhiều) (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý
ngoại động từ
  • luyện (ngựa) cho thuần
©2019 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt