<
Trang chủ » Tra từ
gather  
['gæðə]
ngoại động từ
  • tập hợp, tụ họp lại
tập hợp một đám đông quanh mình
  • hái, lượm, thu thập
hái hoa
lượm tin tức
thu thập kinh nghiệm
  • lấy, lấy lại
lấy hơi
lấy lại sức
  • chun, nhăn
chun áo ở thắt lưng
nhăn mày
  • hiểu, nắm được; kết luận, suy ra
tôi chẳng hiểu hắn ta nói gì
nội động từ
  • tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến
một đám đông tụ họp quanh anh ta
mây đang kéo đến
  • to ra, phóng đại, tăng lên
tin đồn càng lan đi càng được phóng đại mãi
  • (y học) mưng mủ (nhọt)
      • nhặt (cái gì) lên
      • thu thập lại, tập trung
tập trung lực lượng
      • thu (gọn) lại
ngồi thu chân lại
ngồi thu mình trên đi văng
      • chết, về chầu tổ
      • người chẳng có ràng buộc trách nhiệm, quan hệ gia đình và chẳng có của cải gì cả; đá lăn nhiều thì rêu chẳng bám được
      • hoàn hồn lại, trấn tỉnh lại
      • bị bỏ mặc, bị quên lãng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt