<
Trang chủ » Tra từ
gate  
[geit]
danh từ
  • cổng
cổng gỗ/sắt
cửa vườn
các cổng ra vào thành phố
chiếc xe ngựa đi qua cổng lâu đài
  • số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao...)
  • cửa đập, cửa cống
  • lối ra vào dành cho hành khách ở nhà ga sân bay hoặc khách đi xem thể thao ở sân vận động); cửa
hiện nay chuyến bay đang cho hành khách lên máy bay ở cửa 16
  • đèo, hẽm núi
  • (kỹ thuật) tấm ván che, ván chân; cửa van
      • bị đuổi ra
      • đuổi ra, tống cổ ra, cho thôi việc
      • mở đường cho ai
ngoại động từ
  • phạt (học sinh) không cho ra ngoài (ở trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít)
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt