<
Trang chủ » Tra từ
garden  
['gɑ:dn]
danh từ
  • vườn
vườn rau
một mảnh vườn ngay hàng thẳng lối
nhổ cỏ trong vườn
  • ( số nhiều) công viên, vườn
vườn bách thú
vườn bách thảo
  • vùng màu mỡ xanh tốt
  • nơi phục vụ đồ giải khát ngoài trời
quán bia/trà ngoài trời
      • lừa phỉnh ai; đánh lừa ai
      • nơi bát nháo lộn xộn
      • chẳng có gì khác lạ
      • mọi thứ đều mỹ mãn, mọi việc đều tốt đẹp
nội động từ
  • làm vườn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt