<
Trang chủ » Tra từ
gain  
[gein]
danh từ
  • lợi, lời; lợi lộc; lợi ích
lòng tham lợi
  • ( số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi
  • sự tăng thêm
sự tăng thêm hiểu biết
      • (tục ngữ) của phi nghĩa có giàu đâu
ngoại động từ
  • thu được, lấy được, giành được, kiếm được
thu được kinh nghiệm
giành được cảm tình của ai
kiếm sống
  • đạt tới, tới
tới đỉnh núi
người bơi tới bờ
  • tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...)
lên cân, béo ra
đồng hồ nhanh năm phút
      • lấn chiếm, lấn vào
biển lấn vào đất liền
      • tiến sát, đuổi sát (ai, cái gì)
      • tranh thủ được lòng (ai)
tranh thủ được, giành được về phía mình
      • đáng tin cậy hơn nữa
      • thuyết phục người ta nghe mình
      • tiến tới, tiến bộ
      • làm cho ai hứa hẹn lấy mình
      • thành công mỹ mãn, công thành danh toại
      • trì hoãn, kéo dài thời gian
      • nắm thế thượng phong, thắng thế, chiếm ưu thế
      • được ăn cả, ngã về không
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt