<
Trang chủ » Tra từ
furrow  
['fʌrou]
danh từ
  • rãnh cắt dài hẹp trên mặt đất (nhất là bởi một lưỡi cày); luống cày
luống cày đang đợi người gieo trồng
  • nếp nhăn; vết nhăn trên da
  • đường rẽ nước (tàu thuỷ)
những vết nhăn hằn sâu trên trán anh ta
      • hành động một cách cô độc, đơn thân độc mã
ngoại động từ
  • cày
những cánh đồng mới cày
trán nhăn vì tuổi già
  • rạch thành đường xoi
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt