<
Trang chủ » Tra từ
front  
[frʌnt]
danh từ
  • (thơ ca) cái trán
  • cái mặt
  • đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà...); (thông tục) bình phong ( (nghĩa bóng))
ở phía trước
  • vạt ngực (hồ cứng, ở sơ mi đàn ông)
  • (quân sự); (chính trị) mặt trận
ra mặt trận
mặt trận giải phóng
mặt trận bình dân
mặt trận sản xuất
  • sự trơ tráo, sự trơ trẽn
dám trơ trẽn làm một việc gì
dám giơ cái mặt mo ra
  • đường đi chơi dọc bờ biển (ở nơi nghỉ mát)
  • mớ tóc giả
  • (khí tượng) Frông
      • nổi bật
tính từ
  • đằng trước, về phía trước, ở phía trước
hai bánh xe trước và hai bánh xe sau
  • (ngôn ngữ học) front vowel nguyên âm lưỡi trước
phó từ
  • về phía trước, thẳng
(quân sự) nhìn đằng trước, thẳng!
      • trả trước, thanh toán trước
ngoại động từ
  • xây mặt trước (bằng đá...)
nhà mặt trước xây bằng đá
  • quay mặt về phía; đối diện với
nhà anh đối diện với nhà tôi
  • đương đầu, chống cự
đương đầu với nguy hiểm
  • giới thiệu (trên đài truyền hình hoặc truyền thanh)
nội động từ ( (thường) + to , towards , on , upon )
  • quay mặt về phía; đối diện với
khách sạn quay mặt ra biển
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt