<
Trang chủ » Tra từ
fresh  
[fre∫]
tính từ
  • mới hoặc khác
bằng chứng mới
một miếng giấy mới
tin mới
bắt đầu một chương mới
một cách tiếp cận mới đối với vấn đề sinh đẻ có kế hoạch
  • còn rõ rệt; chưa phai mờ
những vết máu tươi trên sàn nhà
những kỷ niệm về ngày cưới hãy còn đậm nét trong tâm trí họ
  • tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt...)
bánh mì mới ra lò
sữa, quả, trứng, rau tươi
  • tươi tắn, mơn mởn
nước da tươi tắn
màu sắc tươi tắn
  • (nói về nước sơn) vừa mới quét; còn ướt
Sơn còn ướt - xin đừng sờ vào
  • (nói về quần áo) chưa mặc; sạch
mặc quần áo sạch
  • trong sạch, tươi mát, mát mẻ (không khí...)
hãy mở cửa sổ ra cho có không khí mát mẻ
chơi ở ngoài trời
  • (nói về nước) không mặn, không hôi hoặc đắng; không phải nước biển
nước ngọt
  • khoẻ khắn; sảng khoái
rất khoẻ
tươi như hoa
cảm thấy khoẻ khoắn sau khi chơi sáu ván bóng bàn
  • (tạo nên tính từ ghép) mới; vừa mới
bánh mì vừa mới nướng
hoa vừa mới cắt
  • ( fresh with somebody ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sàm sỡ/sỗ sàng đối với phụ nữ
những sinh viên vừa mới trường bách khoa
      • đưa ra sáng kiến
      • người hay có sáng kiến
danh từ
  • lúc tươi mát, lúc mát mẻ
vào lúc tươi mát của buổi sáng
phó từ
      • vừa mới tiêu thụ hết cái gì
chúng tôi vừa mới dùng hết sữa
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt