<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
frère  
danh từ giống đực
  • anh; em trai
anh cả
em trai út
anh (em) (cùng cha) khác mẹ
anh (em) (cùng mẹ) khác cha
anh (em) cùng cha cùng mẹ
tình anh em
  • ( số nhiều) anh em (đen, bóng)
yêu thương anh em, đồng loại
các tật xấu là anh em với nhau
  • thầy dòng
  • (thân mật) vật tương tự; vật cùng đôi
anh có cái lọ đẹp, tôi thấy một cái tương tự ở người bán đồ cổ mà tôi quen
      • như anh em, rất thân thiết
giống ai như anh với em (rất giống)
thân thiết với nhau
      • trong trắng
      • kẻ phản bội
      • bạn đồng đội
      • (thân mật) người anh em
tính từ
  • anh em
các dân tộc anh em
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt