<
Trang chủ » Tra từ
forth  
[fɔ:θ]
phó từ
  • về phía trước, ra phía trước, lộ ra
đi đi lại lại, đi tới đi lui
trổ lá (cây)
đưa ra một vấn đề
(hàng hải) ra khơi
      • và những thứ tương tự như thế; vân vân
họ bàn về việc đầu tư, tình hình thị trường chứng khoán và vân vân
      • từ nay về sau
      • đến mức độ
      • đến bất cứ mức nào
giới từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) từ phía trong (cái gì) ra, ra khỏi
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt