<
Trang chủ » Tra từ
form  
[fɔ:m]
danh từ
  • hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
  • (triết học) hình thức, hình thái
hình thức và nội dung
  • hình thức (bài văn...), dạng
dưới mọi hình thức
  • (ngôn ngữ học) hình thái
hình thái đúng của từ
hình thái phủ định
hình thái khẳng định
hình thái hạn định
  • lớp
lớp sáu
  • thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói
theo đúng thể thức
cách cư xử đúng lề thói
cách cư xử không đúng lề thói
thể thức viết hoặc nói
  • mẫu (đơn...) có chỗ trống (để điền vào)
  • (thể dục,thể thao) tình trạng sức khoẻ
sức khoẻ tốt, sung sức
không khoẻ, không sung sức
  • sự phấn khởi
rất phấn khởi
  • ghế dài
  • (ngành in) khuôn
  • hang thỏ
  • (điện học) ắc quy
  • (ngành đường sắt) sự ghép, sự thiết lập (đoàn toa xe lửa)
ngoại động từ
  • làm thành, tạo thành, nặn thành
  • huấn luyện, rèn luyện, đào tạo
rèn luyện trí óc
  • tổ chức, thiết lập, thành lập
tổ chức một lớp cho người bắt đầu học tiếng Anh
thành lập chính phủ mới
thành lập một liên minh
  • phát thành tiếng, phát âm rõ (từ)
  • nghĩ ra, hình thành (ý kiến...)
hình thành một kế hoạch
hình thành ý nghĩ, có ý nghĩ
  • gây, tạo được; nhiễm (thói quen)
  • (ngôn ngữ học) cấu tạo (từ)
  • (quân sự) xếp thành
xếp thành hàng
  • (ngành đường sắt) ghép, thiết lập (đoàn toa xe lửa)
nội động từ
  • thành hình, được tạo thành
thói quen của anh ta đang thành nếp
  • (quân sự) xếp thành hàng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt