<
Trang chủ » Tra từ
fork  
[fɔ:k]
danh từ
  • cái nĩa (để xiên thức ăn)
  • cái chĩa (dùng để gảy rơm...)
  • (kỹ thuật) phuộc xe đạp
  • chạc cây
  • chỗ ngã ba (đường, sông)
  • (vật lý) thanh mẫu, âm thoa ( (cũng) tuning fork )
      • tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng
ngoại động từ
  • đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...)
nội động từ
  • phân nhánh, chia ngả
ở chỗ con đường chia ngã; ở chỗ ngã ba đường
      • (từ lóng) trao; trả tiền, xuỳ ra
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt