<
Trang chủ » Tra từ
fool  
[fu:l]
danh từ
  • món hoa quả nấu (trộn với sữa kem...)
  • người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc
  • người làm trò hề, anh hề
  • người bị lừa phỉnh
      • người ngu thì dễ bị lừa
      • được giao làm một việc hoài công
      • sống cuộc sống hạnh phúc nhưng chẳng có tương lai
      • không chịu nổi những trò ngu xuẩn
      • làm điều gì đó mà không hề nhận được lời khen hoặc lời cám ơn; làm đầy tớ không công
      • không ra cái thớ gì khi đem so sánh với...
      • không phải là ngốc, không phải là ngu dại; khôn ngoan láu
      • sắp hết lý sự
      • xử sự như một thằng ngốc
      • đánh lừa ai
      • làm cho ai hoá thành một thằng xuẩn ngốc
      • người khôn ngoan không cần bác sĩ
      • già còn chơi trống bổi
      • làm trò hề
      • lầm to
      • làm trò vớ vẩn, làm trò ngố
      • ngày 1 tháng 4, ngày nói dối
tính từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) foolish
ngoại động từ
  • lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai)
phỉnh ai làm việc gì
  • lừa (tiền)
  • ( + away ) lãng phí (một cách ngu dại) (tiền, thời gian)
lãng phí thời gian (một cách ngu dại)
nội động từ ( (thường) + about , (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) + around )
  • làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại; vớ vẩn, lãng phí thời gian
  • làm trò hề, làm trò ngố
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đùa cợt
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt