<
Trang chủ » Tra từ
fold  
[fould]
danh từ
  • bãi rào (nhốt súc vật)
  • (nghĩa bóng) các con chiên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích
      • trở về với gia đình
ngoại động từ
  • cho (súc vật) vào bãi rào, quây (súc vật) vào bãi rào
danh từ
  • nếp gấp
  • khe núi, hốc núi
  • khúc cuộn (của con rắn)
  • (địa lý,địa chất) nếp oằn
ngoại động từ
  • gấp, gập; vén, xắn
vén tay áo lên
  • khoanh (tay)
khoanh tay
chắp tay
  • bọc kỹ; bao phủ
bọc kỹ bằng giấy
đồi phủ kín trong sương
  • ôm, ẵm (vào lòng)
ôm một đứa trẻ trong cánh tay (vào lòng)
  • quấy, trộn
nội động từ
  • gập lại, gấp nếp lại
      • gập người lại (vì cười, vì đau)
hậu tố
  • (cùng với các chữ số tạo nên các tính từ và phó từ) được nhân lên với; có con số cụ thể của các phần
gấp mười lần
gấp hai lần; có hai phần
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt