<
Trang chủ » Tra từ
flower  
['flauə]
danh từ
  • hoa, bông hoa, đoá hoa
  • cây hoa
  • ( số nhiều) lời lẽ văn hoa
những câu văn hoa
  • tinh hoa, tinh tuý
tinh hoa của thanh niên đất nước, những phần tử ưu tú của thanh niên đất nước
  • thời kỳ nở hoa
cây cối nở hoa
  • tuổi thanh xuân
hiến tuổi thanh xuân cho đất nước
  • ( số nhiều) (hoá học) hoa
hoa lưu huỳnh
  • váng men; cái giấm
      • xin miễn đem vòng hoa phúng (đám ma)
ngoại động từ
  • làm nở hoa, cho ra hoa
  • tô điểm bằng hoa, trang trí bằng hoa
nội động từ
  • nở hoa, khai hoa, ra hoa
  • (nghĩa bóng) nở rộ, đạt tới thời kỳ rực rỡ nhất
tài năng của anh ta sớm nở rộ
©2019 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt