<
Trang chủ » Tra từ
flesh  
[fle∫]
danh từ
  • thịt
  • thịt, cùi (quả)
  • sự mập, sự béo
lên cân, béo ra
sút cân, gầy đi
  • xác thịt, thú nhục dục
      • là người trần
      • béo
      • cơ thể bằng da bằng thịt; loài người
      • có thật, không tưởng tượng
      • (xem) go
      • (nghĩa bóng) bằng xương bằng thịt
việc anh ta xuất hiện bằng xương bằng thịt đã chấm dứt những lời đồn anh ta tự tử
Tôi đã đọc hết các tiểu thuyết của bà ấy, nhưng chưa bao giờ thấy được bà ấy bằng xương bằng thịt
      • người máu mủ ruột thịt
      • đòi cho đủ mới thôi
      • cái gai, người bị xem là chướng ngại vật
      • mọi thứ phàm tục trên đời
ngoại động từ
  • kích thích (chó săn)
  • làm cho hăng máu
  • tập cho quen cảnh đổ máu
  • đâm (gươm...) vào thịt
  • vỗ béo, nuôi béo; làm cho có da có thịt
  • nạo thịt (ở miếng da để thuộc)
  • khai (đao...); (nghĩa bóng) khai (bút...)
      • bổ sung cái gì cho dồi dào
nội động từ
  • (thông tục) béo ra, có da có thịt
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt