<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
flèche  
danh từ giống cái
  • mũi tên
bắn mũi tên
được trang trí bằng những hình mũi tên vàng
theo hướng mũi tên
bắn tên
mũi tên có tẩm độc
  • (kiến trúc) chóp tháp
  • càng xe; bắp cày cần trục
  • độ cao (của vòm cuốn, của đường đạn)
  • (cơ khí, cơ học) độ võng
  • miếng mỡ lá (lợn)
      • ngựa thắng nối đuôi nhau
      • (có) hình mũi tên
      • dùng mọi thủ đoạn
      • phóng rất nhanh (nhanh (như) tên bắn)
      • (thực vật học) cây rau mát
      • lên thẳng; tăng nhanh
máy bay lên thẳng
giá tăng nhanh
      • hết phương kế
      • là người đi tiên phong, ở vào hàng đầu (của nhóm)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt